hệ số

hệ số

Trong biểu thức 5x, số 5 là hệ số của biến x.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số nhân cố định của một đại lượng trong một biểu thức toán học: "Hệ số" một con số đứng trước nhân với một biến số hoặc một đại lượng khác trong một công thức, phương trình toán học hoặc vật .
    • Chỉ số biểu thị mức độ, tỷ lệ của một yếu tố nào đó: Trong các ngành khoa học kỹ thuật kinh tế, "hệ số" dùng để chỉ một con số đại diện cho mức độ ảnh hưởng, tỷ lệ tương quan hoặc cường độ của một đặc tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong biểu thức 5x, số 5 hệ số của biến x.
    • Hệ số ma sát giữa lốp xe mặt đường ảnh hưởng đến khả năng phanh.
    • Nhà trường tính điểm môn học bằng cách nhân điểm thi với hệ số quy định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hệ số góc": Trong hình học giải tích, chỉ độ dốc của một đường thẳng.

    • Đường thẳng hệ số góc dương sẽ đi lên từ trái sang phải.
  • "Hệ số công suất": Trong kỹ thuật điện, chỉ tỷ lệ giữa công suất thực công suất biểu kiến.

    • Nhà máy cần cải thiện hệ số công suất để tiết kiệm điện năng.
  • "Hệ số an toàn": Trong xây dựng thiết kế, chỉ tỷ lệ giữa khả năng chịu tải tối đa tải trọng dự kiến.

    • Cầu được thiết kế với hệ số an toàn cao để chịu được các tải trọng bất thường.
Biến thể từ liên quan
  • Hệ số nén (Danh từ): Trong học chất lưu, chỉ đại lượng đặc trưng cho khả năng thay đổi thể tích của chất lỏng hoặc khí dưới tác dụng của áp suất.
  • Hệ số co giãn (Danh từ): Trong kinh tế học, chỉ thước đo phản ứng của cung hoặc cầu trước sự thay đổi của các yếu tố như giá cả, thu nhập.
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ số: Có thể dùng trong một số ngữ cảnh không chuyên môn cao để chỉ con số biểu thị mức độ.
  • Tỷ số: Nhấn mạnh đến mối quan hệ tỷ lệ giữa hai đại lượng.
Các cụm từ liên quan
  • Tính hệ số: Hành động xác định giá trị của hệ số.

    • Kỹ sư phải tính hệ số tải trọng cho công trình.
  • Áp dụng hệ số: Sử dụng hệ số vào một phép tính cụ thể.

    • Sau khi kết quả kiểm tra, giáo viên sẽ áp dụng hệ số để tính điểm trung bình.
Thành ngữ/Thuật ngữ chuyên ngành
  • Hệ số tương quan: Trong thống kê, chỉ một chỉ số đo lường mức độ chiều hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến số.

    • Hệ số tương quan giữa thời gian học điểm số thường dương.
  • Hệ số lương: Trong quản lý nhân sự, chỉ con số dùng để tính mức lương cơ bản theo bậc, ngạch.

    • Mỗi bậc lương trong ngạch viên chức tương ứng với một hệ số lương cụ thể.